-----------------------
Trang được hỗ trợ miễn phí bởi Google.com và phòng CNTT Sở GD&ĐT Hà Nam.
 

Thông tin hoạt động của trường

Thông tin công khai

 

CƠ SỞ DỮ LIỆU  CỦA TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN BIÊN HOÀ

TỈNH HÀ NAM

 

I. Thông tin chung của nhà trường

1.Tên trường (theo quyết định thành lập): Cấp III Hà Nam

2.Tiếng Việt: Trường THPT chuyên Biên Hoà, tỉnh Hà Nam

Tên trước đây

- CÊp III Hµ Nam (1959)                               - PTHT chuyªn ban thÞ x· Hµ Nam (1994)

- CÊp III Phñ Lý (1961)                                 - PTHT Hµ Nam (1997)

- CÊp III Biªn Hoµ (1963)                              - THPT chuyªn Hµ Nam (1999)

- PTTH thÞ x· Hµ Nam (1988)                       - THPT chuyªn Biªn Hoµ (2009)

3. Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nam

4. Loại hình : Công lập

 

II. Thông tin chi tiết

1. Điểm trường phụ (nếu có)

 

Số

TT

Tên trường phụ

Địa chỉ

Diện tích

Khoảng cách với trường (km)

Tổng số học sinh của trường phụ

Tổng số lớp

Tên cán bộ phụ trách trường phụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin chung về lớp học và học sinh

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

 

 

Tổng số

Chia ra

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Học sinh

800

265

260

275

Trong đó:

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

546

161

196

189

- Học sinh dân tộc thiểu số:

0

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

0

 

 

 

Học sinh tuyển mới vào lớp 10

265

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

161

 

 

 

- Học sinh dân tộc thiểu số:

0

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

0

 

 

 

Học sinh lưu ban năm học trước:

0

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

 

 

 

 

- Học sinh dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

Học sinh chuyển đến trong hè:

0

 

 

 

Học sinh chuyển đi trong hè:

5

 

4

1

Học sinh bỏ học trong hè:

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

 

 

 

 

- Học sinh dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

Nguyên nhân bỏ học

 

 

 

 

- Hoàn cảnh khó khăn:

 

 

 

 

- Học lực yếu, kém:

 

 

 

 

- Xa trường, đi lại khó khăn:

 

 

 

 

- Thiên tai, dịch bệnh:

 

 

 

 

- Nguyên nhân khác:

 

 

 

 

Học sinh là Đoàn viên:

800

265

260

275

Học sinh bán trú dân nuôi:

 

 

 

 

Học sinh nội  trú:

 

 

 

 

Học sinh khuyết tật hoà nhập:

 

 

 

 

Học sinh thuộc diện chính sách

 

 

 

 

- Con liệt sĩ:

 

 

 

 

- Con thương binh, bệnh binh:

30

9

7

14

- Hộ nghèo:

 

 

 

 

- Vùng đặc biệt khó khăn:

 

 

 

 

- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:

 

 

 

 

- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:

 

 

 

 

- Diện chính sách khác:

 

 

 

 

Học sinh học nghề:

 

 

 

 

- Học sinh học tin học:

 

 

 

 

- Học sinh học nhóm nghề nông lâm:

 

 

 

 

- Học sinh học nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp:

 

 

 

 

- Học sinh học nhóm nghề dịch vụ:

 

 

 

 

- Học sinh học nhóm nghề khác:...

 

 

 

 

Học sinh học lớp phân ban:

 

 

 

 

- Ban cơ bản:

 

116

59

54

- Ban khoa học tự nhiên:

 

149

142

159

- Ban khoa học và xã hội nhân văn:

 

 

59

62

Số học sinh hệ chuyên  

 

 

 

 

- Chuyên Ngữ văn:

92

28

31

33

- Chuyên Lịch sử:

45

16

13

16

- Chuyên Địa lý:

32

14

15

13

- Chuyên Tiếng Anh:

102

34

36

32

- Chuyên Tiếng Pháp:

0

 

 

 

- Chuyên Tiếng Trung:

0

 

 

 

- Chuyên Tiếng Nga:

69

24

23

22

- Chuyên Ngoại ngữ khác:

0

 

 

 

- Chuyên Toán:

87

29

24

34

- Chuyên Vật lý:

92

30

31

31

- Chuyên Hoá học:

99

31

34

34

- Chuyên Sinh học:

83

26

24

33

- Chuyên Tin học:

88

33

28

27

- Chuyên khác:...

 

 

 

 

Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

Số học sinh học ngoại ngữ:

 

 

 

 

- Tiếng Anh:

731

241

237

253

- Tiếng Pháp:

 

 

 

 

- Tiếng Trung:

 

 

 

 

- Tiếng Nga:

69

24

23

22

- Ngoại ngữ khác:

 

 

 

 

Các thông tin khác (nếu có)...

 

 

 

 

 

Số liệu của 04 năm gần đây:

 

 

Năm học

2006-2007

Năm học

2007-2008

Năm học

2008-2009

Năm học

2009-2010

Sĩ số bình quân học sinh trên lớp

26,6

28.5

29.3

29,6

Tỷ lệ học sinh trên giáo viên

 

 

 

 

Tỷ lệ bỏ học

 

 

 

 

Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập dưới trung bình.

 

 

 

 

Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình

 

 

 

 

Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập khá

49,7

39.0

43.6

39.8

Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập giỏi và xuất sắc

49.6

61.0

54.8

60.2

Số lượng học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi

248

248

334

318

Các thông tin khác (nếu có)...

 

 

 

 

 

3. Thông tin về nhân sự

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

 

 

Tổng số

Trong đó

nữ

Chia theo chế độ lao động

Dân tộc thiểu số

Biên chế

Hợp đồng

Thỉnh giảng

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Cán bộ, giáo viên, nhân viên

90

65

85

61

5

4

0

 

 

 

Đảng viên

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đảng viên là giáo viên:

34

19

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đảng viên là cán bộ quản lý:

04

3

4

3

 

 

 

 

 

 

- Đảng viên là nhân viên:

01

1

1

1

 

 

 

 

 

 

Giáo viên giảng dạy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thể dục:

4

2

 

 

 

 

 

 

 

 

- Âm nhạc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mỹ thuật:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tin học:

4

2

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiếng dân tộc thiểu số:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiếng Anh:

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiếng Pháp:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiếng Nga:

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiếng Trung:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngoại ngữ khác:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn:

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lịch sử:

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Địa lý:

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán học:

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vật lý:

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hoá học:

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sinh học:

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giáo dục công dân:

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giáo dục quốc phòng:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Công nghệ:

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Môn học khác:…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên chuyên trách đoàn:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cán bộ quản lý:

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hiệu trưởng:

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phó Hiệu trưởng:

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng (văn thư, kế toán, thủ quỹ, y tế):

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thư viện:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị dạy học:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bảo vệ:

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhân viên khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các thông tin khác(nếu có)...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuổi trung bình của giáo viên cơ hữu:

 

 

Số liệu của 04 năm gần đây:

 

 

Năm học

2006-2007

Năm học

2007-2008

Năm học

2008-2009

Năm học

2009-2010

Số giáo viên chưa đạt chuẩn đào tạo

1

0

0

0

Số giáo viên  đạt chuẩn đào tạo

 

 

 

 

Số giáo viên  trên chuẩn đào tạo

 

 

 

 

Số giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

Số giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp quốc gia

 

 

 

 

Số lượng bài báo của giáo viên đăng trong các tạp chí trong và ngoài nước

 

 

 

 

Số lượng sáng kiến, kinh nghiệm của cán bộ, giáo viên được cấp có thẩm quyền nghiệm thu

 

 

 

 

Số lượng sách tham khảo của cán bô, giáo viên được các nhà xuất bản ấn hành

 

 

 

 

Số bằng phát minh, sáng chế được cấp (ghi rõ nơi cấp, thời gian cấp, người được cấp)

0

0

0

0

Các thông tin khác (nếu có)...

 

 

 

 

 

4. Danh sách cán bộ quản lý

 

 

Họ và tên

Chức vụ, chức danh, danh hiệu nhà giáo, học vị, học hàm

Điện thoại, Email

Chủ tịch Hội đồng trường

Trần Sơn Hoa

ĐHSP

 

Hiệu trưởng

Trần Sơn Hoa

ĐHSP

 

Các Phó Hiệu trưởng

Đỗ Thị Tính

ĐHSP

 

Vũ Xuân Quang

ĐHSP

 

Nguyễn Thị Liễu

ĐHSP

 

Tổ chức Đảng

 

 

 

+ Đảng Bộ

Trần Sơn Hoa

Bí thư đảng bộ

 

+ Chi bộ trực thuộc

KHTN

Cao Xuân Phan

Bí thư chi bộ

 

KHXH

Nguyễn Văn Hoa

Bí thư chi bộ

 

Toán

Lê Văn Thảo

Bí thư chi bộ

 

Văn

Nguyễn Mai Liên

Bí thư chi bộ

 

Công đoàn

Nguyễn Thị Liễu

Chủ tịch

 

Đoàn thanh niên

Phạm Thị Ngân

ĐHSP

 

Các Tổ trưởng tổ chuyên môn

 

Lê Văn Thảo

ĐHSP

 

Trần Văn Phẩm

ĐHSP

 

Cao Xuân Phan

Thạc sĩ

 

Trần Thị Hạnh

Thạc sĩ

 

Nguyễn Văn Hoa

ĐHSP

 

Vũ Văn Bái

ĐHSP

 

 

Nguyễn T Ngọc Yến

ĐHTC kế toán

 

 

II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính

1.      Cơ sở vật chất, thư viện của trường trong 4 năm gần đây

 

 

Năm học

2006-2007

Năm học

2007-2008

Năm học

2008-2009

Năm học

2009-2010

Tổng diện tích đất sử dụng của trường (tính bằng m2):

623,3 m2

623,3 m2

623,3 m2

623,3 m2

1.Khối phòng học theo chức năng:

 

 

 

 

Số phòng học văn hoá:

27

27

27

27

Số phòng học bộ môn:

 

 

 

 

- Phòng học bộ môn Vật lý:

1

1

1

1

- Phòng học bộ môn Hoá học:

1

1

1

1

- Phòng học bộ môn Sinh học:

1

1

1

1

- Phòng học bộ môn Tin học:

4

4

4

4

- Phòng học bộ môn Ngoại ngữ:

2

2

2

2

- Phòng học bộ môn khác:

3

3

3

3

2. Khối phòng phục vụ học tập:

 

 

 

 

- Phòng giáo dục rèn luyện thể chất hoặc nhà đa năng:

0

0

0

0

- Phòng giáo dục nghệ thuật:

0

0

0

0

- Phòng thiết bị giáo dục:

0

0

0

0

- Phòng truyền thống

1

1

1

1

- Phòng Đoàn:

1

1

1

1

- Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoà nhập:

0

0

0

0

- Phòng khác:...

0

0

0

0

3.Khối phòng hành chính quản trị

 

 

 

 

- Phòng Hiệu trưởng:

1

1

1

1

- Phòng Phó Hiệu trưởng:

3

3

3

3

- Phòng giáo viên:

2

2

2

2

- Văn phòng:

1

1

1

1

- Phòng y tế học đường:

1

1

1

1

- Kho:

3

3

3

3

- Phòng thường trực, bảo vệ:

1

1

1

1

- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm bảo điều kiện sức khoẻ học sinh bán trú:

0

0

0

0

- Khu đất làm sân chơi, sân tập:

0

0

0

0

- Khu vệ sinh cho cán bộ, giáo viên, nhân viên:

2

2

2

2

- Khu vệ sinh học sinh:

1

1

1

1

- Khu để xe học sinh:

1

1

1

1

- Khu để xe giáo viên và nhân viên:

2

2

2

2

- Các hạng mục khác (nếu có):...

 

 

 

 

4. Thư viện:

 

 

 

 

- Diện tích (m2) thư viện (bao gồm cả phòng đọc của giáo viên và học sinh):

54

54

54

54

- Tổng số đầu sách  trong thư viện của nhà trường (cuốn):

1505

1670

1890

2000

- Máy tính của thư viện đã được kết nối internet (có hoặc không)

1

1

1

1

- Các thông tin khác (nếu có)...

 

 

 

 

5. Tổng số máy tính của trường:

120

120

120

120

- Dùng cho hệ thống văn phòng và quản lý:

100%

100%

100%

100%

- Số máy tính đang được kết nối internet:

90%

90%

90%

90%

- Dùng phục vụ học tập:

 

 

 

 

6. Số thiết bị nghe nhìn:

 

 

 

 

- Tivi:

5

9

9

9

- Nhạc cụ:

0

0

0

0

- Đầu Video:

 

 

 

 

- Đầu đĩa:

2

4

9

9

- Máy chiếu OverHead:

0

0

4

4

- Máy chiếu Projector:

1

4

4

6

- Thiết bị khác:...

 

 

 

 

7. Các thông tin khác (nếu có)...

 

 

 

 

 

2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây

 

 

Năm học

2005-2006

Năm học

2006-2007

Năm học

2007-2008

Năm học

2008-2009

Tổng kinh phí được cấp từ ngân sách Nhà nước

3.181.316.000

4.693.730.000

543.955.600

5.829.193.000

Tổng kinh phí được chi trong năm (đối với trường ngoài công lập)